[vc_row][vc_column width=”1/4″ el_class=”mn-left-visit-and-play”][vc_wp_custommenu nav_menu=”164″ title=”Vé trong nước”][vc_wp_custommenu nav_menu=”165″ title=”Vé nước ngoài”][/vc_column][vc_column width=”3/4″][ultimate_heading spacer=”line_with_icon” spacer_position=”bottom” line_height=”1″ line_color=”#eb0b0c” icon=”Defaults-bus” icon_size=”32″ icon_color=”#eb0b0c”]
[/vc_column_text][vc_row_inner][vc_column_inner width=”1/2″][bsf-info-box icon=”Defaults-headphones” icon_size=”32″ icon_color=”#ffffff” icon_style=”square” icon_color_bg=”#ffe400″ icon_animation=”bounceInLeft” title=”Tổng đài tư vấn miễn phí” pos=”left” title_font=”font_family:Open Sans|font_call:Open+Sans|variant:700″ title_font_style=”font-weight:700;”]1800 599 996[/bsf-info-box][/vc_column_inner][vc_column_inner width=”1/2″][bsf-info-box icon=”Defaults-phone” icon_size=”32″ icon_color=”#ffffff” icon_style=”square” icon_color_bg=”#ffe400″ icon_animation=”bounceInLeft” title=”Hotline hỗ trợ” pos=”left” title_font=”font_family:Open Sans|font_call:Open+Sans|variant:700″ title_font_style=”font-weight:700;”]0913 72 78 79
VÉ THAM QUAN – TRÒ CHƠI CÁC ĐIỂM DU LỊCH MIỀN TRUNG
[/ultimate_heading][vc_column_text]| II/MIỀN TRUNG | ||||||
| STT | TỈNH / THÀNH | ĐỊA ĐIỂM | GIÁ VN | GIÁ NN | GHI CHÚ | |
| NGƯỜI LỚN | TRẺ EM | |||||
| 1 | Đà Nẵng | Bảo Tàng Chàm | 30.000 | 30.000 | ||
| Ngũ Hành Sơn | 15.000 | 40.000 | ||||
| Biển Non Nước | – | – | ||||
| Bà Nà | – | – | ||||
| *Cáp treo khứ hồi | 180.000 | 180.000 | LH Vittour DAD- 05113.899.222 | |||
| Thuyền sông Hàn (đi 1 vòng Sông Hàn, tham quan cầu quay Sông Hàn, xuất ăn thấp nhất: 120.000đ/x) | ||||||
| 2 | Huế | Đại Nội | 35.000 | 12.000 | 55.000 | |
| Lăng Minh Mạng | 30.000 | 12.000 | 55.000 | |||
| Lăng Tự Đức | 30.000 | 12.000 | 55.000 | |||
| Đền thờ Huyền Trân Công Chúa | ||||||
| Lăng Khải Định | 30.000 | 12.000 | 55.000 | |||
| Điện Hòn Chén | 22.000 | 25.000 | ||||
| Núi Bạch Mã | 20.000 | 20.000 | ||||
| Thanh Tân – 054.3553192 | 20.000 | 50.000 | Mua dịch vụ tắm, free vé vào cổng | |||
| Suối nước nóng | 30.000 | 30.000 | ||||
| Suối nước nóng- hồ trượt | 40.000 | 40.000 | ||||
| Hồ trượt – sóng biển | 50.000 | 50.000 | ||||
| Vip (khu Vip) | 100.000 | 100.000 | ||||
| Thuyền nghe ca Huế | 40.000 | 60.000 | ||||
| Thuyền đơn < 10 khách | 750.000đ/ thuyền | Thuyền, đội ca Huế 5 người, hoa đăng, biểu diễn 90′ |
||||
| Thuyền đôi > 10 khách | 850.000đ/ thuyền | |||||
| Ca huế ghép | 40,000 đ/ khách | |||||
| Thuyền tham quan Thiên Mụ | ||||||
| Thuyền đơn < 10 khách | 120,000 đ/ thuyền | |||||
| Thuyền đôi > 10 khách | 180,000 đ/ thuyền | |||||
| Thuyền TQ Thiên Mụ- Hòn Chén-Minh Mạng | ||||||
| Thuyền đơn < 10 khách | 200,000 đ/ thuyền | |||||
| Thuyền đôi > 10 khách | 300,000 đ/ thuyền | |||||
| 3 | Quảng Bình | Động ướt (Động Phong Nha) | 30.000 | 10.000 | 30.000 | |
| Động khô (Động Tiên Dung) | 20.000 | 10.000 | 20.000 | |||
| Thuyền Phong Nha | ||||||
| Thuyền < 10 k | 200,000 đ/ thuyền | |||||
| Thuyền > 12 k | 250,000 đ/ thuyền | |||||
| 4 | Quảng Trị | Vĩnh Mốc | 20.000 | 20.000 | ||
| Thành cổ Quảng Trị | 15.000 | 25.000 | Hoa viếng 100.000 đ/ vòng hoa | |||
| Khe Sanh | 20.000 | 20.000 | ||||
| Ngục Lao Đảo | 5.000 | 5.000 | ||||
| Sân bay Tà Cơn | 20.000 | 20.000 | ||||
| Nghĩa Trang Liệt sỹ Trường Sơn | Hoa viếng 100.000đ/ vòng hoa | |||||
| Khu di tích đôi bờ Hiền Lương | 20.000 | 20.000 | ||||
| 5 | Nghệ An | Ngã ba Đồng Lộc | Hoa viếng 100.000đ/ vòng hoa | |||
| Quê Nội – Ngoại Bác Hồ | HDV tại điểm: 100,000/1 diểm | |||||
| 6 | Hội An | Tham quan phố cổ | 40.000 | 90.000 | ||
| Mỹ Sơn | 30.000 | 60.000 | ||||
| Cù Lao Chàm | 10.000 | 50.000 | ||||
| Tắm nước ngọt | 15.000 | 15.000 | ||||
| Chi phí BH, Lều, B.Phòng, Nước Ngọt | 50.000 | 75.000 | ||||
| Tàu cao tốc Cửa Đại- Cù Lao Chàm | 450,000 đ/ khách/ ngày | |||||
| Tàu thường Cửa Đại- Cù Lao Chàm | 320,000 đ/ khách/ ngày | |||||
| Tàu thường Cửa Đại- Cù Lao Chàm | 600,000 đ/ khách/ 02 ngày | |||||
| Thuyền DL TQ làng mộc, gốm, chiếu | 180,000 đ/ giờ/ thuyền < 10 k | |||||
| Làng rau Trà Quế, Mộc Kim Bồng, | 10.000 | 20.000 | ||||
| Gốm Thanh Hà | ||||||
| 7 | Nha Trang | Tháp Bà Ponagar | 11.000 | 11.000 | ||
| Hòn Chồng | 6.500 | 6.500 | ||||
| Viện Hải Dương Học | 15.000 | 15.000 | ||||
| Tàu đáy kính – Thế Giới Biển | 175.000 | 100.000 | Thuyền, HDH, HDV, ăn trưa. LH: 0583.522808 | |||
| Thác Giang Bay | ||||||
| Vé TQ | 30.000 | 15.000 | TE: 0.9-1.3: tính; TE< 0.9: free | |||
| Xe điện cổng-Yangbay/ Yang Bay- Khu Hocho | 10.000 | Khứ hồi | ||||
| Bắn nỏ | 10.000 | |||||
| Đua heo- biểu diễn | 10.000 | |||||
| Đua heo – có thưởng | 15.000 | |||||
| Biểu diễn đàn đá | 10.000 | |||||
| Nhà nghỉ giả đá (02 khách/ phòng/ ngày) | 200.000 | |||||
| Võng, cần câu, bạt, phao | 10.000 | |||||
| Hòn Bà | 5.000 | |||||
| Suối nước nóng Dục Mỹ | 5.000 | |||||
| Dốc Lết | 15.000 | 10.000 | ||||
| Lều dốc Lết/cai 15 – 20pax | 150.000 | |||||
| Suối Ba Hồ | 10.000 | |||||
| Suối Tiên | 10.000 | |||||
| Đại Lãnh | 5.000 | |||||
| Tour ghép 4 đảo | 120.000 | 60.000 | Thuyền, HDV, xe, ăn trưa, phí vịnh | |||
| Hồ cá Trí Nguyên | 35.000 | 15.000 | ||||
| Thuyền TQ các tuyến đảo | ||||||
| Cầu Đá- Con Sẻ Tre/ Làng Chài/ Hồ Cá/ bãi Tranh/ bãi Mini | 450,000đ/ thuyền 35 khách trở lên | Cao điểm tăng 30-40% | ||||
| Cầu Đá – Hòn Mun- Hòn Một- Bãi Tranh/ Hồ Cá | 850,000đ/ thuyền 35 khách trở lên | |||||
| Hòn Mun (xem san hô) | 40.000 | Tắm biển | ||||
| Tàu đáy kính | 40.000 | |||||
| Thuyền thúng đáy kính | 15.000 | |||||
| Hòn Tằm | 25$ | LH: Hòn Tằm resort. Thuyền, ăn trưa | ||||
| Bãi Mini | 60.000 | 60.000 | ||||
| Bãi Tranh | 20.000 | |||||
| Vịnh Nha Trang | 7.000 | |||||
| Con Sẻ Tre | 10.000 | |||||
| Làng Chài (Thuyền thúng) | 10.000 | |||||
| Tour Đảo Yến | 280.000 | 140.000 | TE 5-10t | |||
| Trại cá sấu Vĩnh Hiệp | 5.000 | |||||
| Bảo tàng Yersin | 10.000 | 30.000 | ||||
| Bảo Đại | 6.000 | |||||
| Suối khoáng nóng Tháp Bà(ngâm khoáng nóng) | 50.000 | 30.000 | TE: 20.000 | |||
| Tắm bùn tập thể | 100.000 | 50.000 | ||||
| Tắm bùn đặc biệt (bồn đơn) | 200.000 | |||||
| Tắm bùn đặc biệt (bồn đôi) | 400.000 | |||||
| Tắm bùn đặc biệt (bồn 4 người) | 700.000 | |||||
| Tắm bùn đặc biệt (bồn 6 người) | 900.000 | |||||
| Tắm bùn đặc biệt (bồn 8 người) | 1.200.000 | |||||
| Suối Hoa Lan (Hòn Hèo) | 70.000 | 40.000 | Thuyền, HDV, vé tham quan | |||
| Đảo Khỉ (Hòn Lao) | 50.000 | 40.000 | ||||
| Hòn Thị | 20.000 | |||||
| Land Nha Phu | 250.000 | 125.000 | ||||
| Tour đồng quê | ||||||
| Nhà cổ | 20.000 | 20.000 | Trái cây, tham quan | |||
| Lò đất | 100.000 | Đoàn > 10 khách | ||||
| Làng dệt chiếu | 100.000 | |||||
| Thuyền tham quan sông Cái | 250,000 đ/ thuyền < 10 khách; 350.000 đ/ thuyền > 15 khách | |||||
| Lặn biển (Scuba Diving) | 350.000 | 42USD | ||||
| Vinpearl Land | 300.000 | 210.000 | ||||
| Tàu gỗ | 210.000 | 190.000 | ||||
| Set menu | 150000đ/ set | |||||
| Thẻ cano + taxi | 80.000 | |||||
| Thẻ TQ khách sạn | 340.000 | |||||
| Thẻ TQ khách sạn- ẩm thực | 850.000 | 510.000 | ||||
| Nha Trang Wonderpark | 20.000 | 10.000 | ||||
| Dù và ghế nằm bãi biển | 40.000 đ/ 2 ghế | |||||
| II/TÂY NGUYÊN | ||||||
| 8 | Đà Lạt | Thác Dambri | 20.000 | 25.000 | ||
| Thác Prenn | 15.000 | – | ||||
| Thác Pongour | 6.000 | 10.000 | ||||
| Thác Gohga | 5.000 | |||||
| Thác Bobla | 5.000 | |||||
| Thác Hang Cọp | 6.000 | |||||
| Thác Đatanla | 10.000 | |||||
| Máng trượt Đatanla | 35,000đ/ lượt; 60,000đ/ khứ hồi | |||||
| Vườn hoa TP | 10.000 | |||||
| Hồ Than Thở | 6.000 | Ngày tết 8,000 | ||||
| Thung Lũng Tình Yêu | 20.000 | 10.000 | ||||
| Vườn hoa Minh Tâm | 6.000 | |||||
| Đà Lạt Sử Quán | 10.000 | nếu có hướng dẫn | ||||
| Langbiang | 10.000 | |||||
| *Vé xe Oát (lkhứ hồi) tham quan Langbian: | 20USD/xe 06khách | |||||
| _Khách lẻ: 180.000VND/chuyến từ 01 – 06 khách | ||||||
| _Khách đoàn: 30.000VND/khách | ||||||
| Cáp treo Thiền Viện Trúc Lâm | 70.000 | khứ hồi | ||||
| 40.000 | một chiều | |||||
| Thuyền (hồ Tuyền Lâm):*250.000VND/chuyến (01 đến 05 khách) | ||||||
| *300.000VND/chuyến (06 đến 10 khách) | ||||||
| *350.000VND/chuyến (11 đến 15 khách) | ||||||
| Thuyền phục vụ đoàn xem chim: 20USD/01chuyến/05khách | ||||||
| Xe lửa | 36,000đ/ khách/ lượt (ga- chùa Linh Phước) | |||||
| Dinh Bảo Đại | 10.000 | |||||
| Biệt thự Hằng Nga | 1.000 | – | ||||
| Viện nghiên cứu Hạt Nhân | 5.000 | 8.000 | ||||
| Đồi Mộng mơ | 20.000 | |||||
| Thung Lũng Vàng | 20.000 | |||||
| Sân golf Đồi Cù | ||||||
| Vé tham quan + đánh thử 5 trái banh, >= 10 khách | 15.000 | |||||
| Vé tham quan + đánh thử 5 trái banh, <= 10 khách | 25.000 | |||||
| Phí chơi golf có người phục vụ (ngày thường) | 95.000 | |||||
| Phí chơi golf có người phục vụ (Cuối tuần) | 105.000 | |||||
| Lát village (by train) | 50.000 | |||||
| Giao lưu cồng chiêng tại Lang Biang | ||||||
| Show riêng | 1,500,000đ/ show 1h30-2h00; ban nhạc, củi lửa | |||||
| Ghép đoàn | 40,000đ/ khách | |||||
| Thịt rừng | 10,000 đ/ xiên | |||||
| Rượu cần | 160,000d/ ché 2l | |||||
| Khu DL Phương Nam – hồ Tuyền Lâm | ||||||
| Thịt rừng | 50.000 | |||||
| Cưỡi voi | 300,000/ voi/ 2 người/ giờ; 80.000đ/ lượt/2 khách/ 15′; 150.000đ/ 2 khách/ 30′ | |||||
| Cần câu cá | cần tay: 20,000d/ cần; cần máy: 40,000đ/ cần | |||||
| Khu du lịch rừng Mađagui | 20.000 | 15.000 | TE<1m2 | |||
| 9 | Buôn Mê Thuột |
Thuyền độc mộc | 100,000đ/2 khách/ 40’/ thuyền; 15,000đ/ khách/ 15′ | |||
| Cồng chiêng, rượu cần | ||||||
| 1-10 khách | 1,000,000đ/ chương trình (1 ché rượu) | |||||
| 11- 25 khách | 1,400,000đ/ chương trình (1 ché rượu) | |||||
| 26 – 50 khách | 1,600,000đ/ chương trình (2 ché rượu) | |||||
| Bảo tàng Dân tộc | 10.000 | |||||
| Thác Trinh Nữ | 20.000 | |||||
| Thác Dray Sáp | 20.000 | |||||
| Thác Gia Long | 20.000 | |||||
| Cưỡi voi | 200,000đ/ voi/ 1h/ 2khách | |||||
| 10 | Phan Rang | Tháp chàm Poklongiarai | 10.000 | |||
| Gốm Bàu Trúc | ||||||
| Làng dệt Mỹ Nghiệp | ||||||
| Vịnh Vĩnh Hy | Khách NN co PP photo | |||||
| Tàu đáy kính > 20 khách | 45.000 | |||||
| Cano > 7 khách đáy kính | 550,000đ/ cano | |||||
| 11 | Phan Thiết | Tháp Chàm Posanu | 5.000 | |||
| Dinh Vạn Thủy Tú | 5.000 | |||||
| Trường Dục Thanh | 100,000đ/ bồi dưỡng HDV | |||||
| Bảo Tàng HCM- CN Bình Thuận | ||||||
| Khu du lịch núi Tà Cú | 8.000 | 4.000 | ||||
| Cáp treo | 55.000 | 30.000 | Khứ hồi | |||
| 35.000 | 20.000 | một lượt | ||||
| Vé xe điện | ||||||
| Vé trọn gói | 65.000 | 35.000 | ||||
0987 05 67 89[/bsf-info-box][/vc_column_inner][/vc_row_inner][/vc_column][/vc_row]
